6.8 cm

mm (nhập số)

Hãy kéo thước

Thước Lỗ Ban 52.2cm: Khoảng thông thủy (cửa, cửa sổ...)

Thước Lỗ Ban 42.9cm (Dương trạch): Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc...)

Thước Lỗ Ban 38.8cm (Âm phần): Đồ nội thất (bàn thờ, tủ...)

  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 1Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 1Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 1
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 2Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 2Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 2
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 3Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 3Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 3
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 4Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 4Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 4
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 5Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 5Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 5
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 6Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 6Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 6
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 7Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 7Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 7
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 8Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 8Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 8
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 9Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 9Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 9
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 10Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 10Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 10
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 11Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 11Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 11
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 12Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 12Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 12
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 13Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 13Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 13
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 14Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 14Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 14
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 15Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 15Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 15
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 16Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 16Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 16
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 17Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 17Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 17
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 18Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 18Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 18
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 19Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 19Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 19
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 20Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 20Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 20
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 21Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 21Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 21
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 22Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 22Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 22
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 23Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 23Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 23
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 23Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 23Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 23
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 24Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 24Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 24
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 25Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 25Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 25
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 26Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 26Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 26
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 27Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 27Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 27
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 28Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 28Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 28
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 29Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 29Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 29
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 30Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 30Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 30
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 31Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 31Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 31
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 32Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 32Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 32
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 33Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 33Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 33
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 34Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 34Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 34
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 35Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 35Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 35
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 36Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 36Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 36
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 37Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 37Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 37
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 38Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 38Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 38
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 39Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 39Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 39
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 40Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 40Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 40
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 41Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 41Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 41
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 42Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 42Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 42
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 43Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 43Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 43
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 44Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 44Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 44
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 45Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 45Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 45
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 46Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 46Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 46
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 47Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 47Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 47
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 48Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 48Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 48
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 49Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 49Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 49
  • Thước lỗ ban 52,2cm đoạn 50Thước lỗ ban 42,9cm đoạn 50Thước lỗ ban 38,8cm đoạn 50
Đơn vị tính: mm
Thước Lỗ Ban 52.2cm: Khoảng không thông thủy (cửa, cửa sổ…)
Độ dài 6.2 cm thuộc Cung THÔNG MINH nằm trong khoảng QUÝ NHÂN – TỐT: (Gặp khoảng này gia cảnh được khả quan, làm ăn phát đạt, bạn bè trung thành, con cái thông minh hiếu thảo).
Thước Lỗ Ban 42.9cm (Dương trạch): Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…)
Độ dài 6.2 cm thuộc Cung THOÁI TÀI (Hao tốn tiền của, làm ăn thua lỗ) nằm trong khoảng BỆNH – XẤU
Khoảng BỆNH ứng đặc biệt vào nhà vệ sinh. Nơi này thường là góc hung (xấu) của nhà. Cửa lọt vào chữ Bệnh sẽ thuận lợi cho bệnh tật sinh ra.
Thước Lỗ Ban 38.8cm (Âm phần): Đồ nội thất (bàn thờ, tủ…)
Độ dài 6.2 cm thuộc Cung TỬ TUYỆT (TỬ HUYỆT) (Rất xấu, người chết, tổn thất chia lìa đến nhanh chóng) nằm trong khoảng HẠI – XẤU

Hướng dẫn xem Thước Lỗ Ban

Thước Lỗ ban là cây thước được lấy tên gọi từ một bậc thầy phong thủy tên là Lỗ Ban – Ông Tổ nghề mộc lừng danh ở Trung Quốc thời Xuân Thu phát minh ra. Nhưngtrên thực tế, trong ngành địa lý cổ phương Đông, ngoài thước Lỗ Ban (Lỗ Ban xích) còn có nhiều loạithước khác được áp dụng như thước Áp Bạch (Áp Bạch xích), thước Đinh Lan (Đinh Lan xích), bản thân thướcLỗ ban cũng bao gồm nhiều phiên bản khác nhau được sử dụng như thước lỗ bản 52,2 cm; 42,9 cm; 38.8 cm. Trên Thước Lỗ Ban đó có phân định các khoảng tốt – xấu, giúp người sử dụng biết được kích thước nào là đẹp nên sử dụng, kích thước nào là xấu nên tránh. Thước Lỗ Ban được sáng tạo, sử dụng và đúc kết thử nghiệm qua cả ngàn đời nay định hai chữ tốt – xấu. Dĩ nhiên chỉ bằng một cây thước làm sao cải đổi được vận mệnh, nhưng có lẽ qua chính sự áp dụng ấy mà tai họa có ập đến thì bị giảm trừ đi, lộc phúc có về thì được nhân lên gấp bội.

Do có nhiều bài viết, thông tin về thước Lỗ ban có các kích thước khác nhau. Ở đây chúng tôi chỉ giớithiệu 3 loại thước phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay là loại kích thước Lỗ Ban 52,2 cm;42,9 cm và 38,8 cm.

– Đo kích thước rỗng (thông thủy): Thước Lỗ Ban 52,2 cm

– Đo kích thước đặc: khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…): Thước Lỗ Ban 42,9 cm

– Đo Âm phần: mồ mả, đồ nội thất (bàn thờ, tủ thờ, khuôn khổ bài vị…): Thước Lỗ Ban 38,3 cm